Danh sách các sản phẩm của AgroInfoServ

So sánh độ tuổi dân số Việt Nam và Italy - FREE


Tình hình diễn biến dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng virus Corona mới trên toàn cầu đang ngày càng khốc liệt trong những ngày gần đây. Tại Italy, số ca tử vong do nCov đã vượt quá Trung Quốc. Theo số liệu thống kê của Tổ chức Y tế Thế giới, số người tử vong do dịch Covid-19 tại Italy đa phần là người già và những người có sẵn bệnh nền.

Dưới đây là một loạt số liệu thống kê liên quan tới dịch Covid-19 đang diễn ra được 24h chia sẻ.

Việt NamThế giớiÝMỹ Tây Ban NhaIran






Hiện tại Việt Nam chưa có ca tử vong do Covid-19 nào được ghi nhận. Thống kê về tỷ lệ dân số theo độ tuổi của Việt Nam so sánh với Italy được mô tả trong bảng dưới đây.
Quốc gia 1-14 Tuổi 15 - 24 Tuổi 25 - 49 Tuổi 50+
Italy 13.7 9.61 41.82 35
Việt Nam 41.3 8.1 35 15.7


Có thể thấy, đất nước hình chiếc ủng này có tỷ lệ người già trên 50 tuổi khá cao, chiếm 35% tổng dân số. Trong khi đó, Việt Nam chỉ có 15.7%. Độ tuổi từ 1-14 và 25-49 chiếm tỷ lệ lớn trong tháp dân số của Việt Nam. Đây thực sự là nguồn tài nguyên nhân lực quý giá của quốc gia.
AgroInfoServ xin cung cấp thêm bảng số liệu về dân số và tỷ lệ dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam để bạn đọc cùng tham khảo.
Tổng số (1000 người)
Tỷ lệ (%)
Năm
Toàn quốc
Tuổi 1-15
Tuổi 15 - 24
Tuổi 25 - 49
Tuổi 50+
Tuổi 1-15
Tuổi 15 - 24
Tuổi 25 - 49
Tuổi 50+
2000
77630.9
39085.5
8289.1
25474.1
4782.2
50.3
10.7
32.8
6.2
2001
78621
39005.2
8757.7
26216.7
4641.4
49.6
11.1
33.3
5.9
2002
79538.7
38822.7
8776.8
26783.9
5155.3
48.8
11
33.7
6.5
2003
80468.4
38621.7
9361.8
26598.3
5886.6
48
11.6
33.1
7.3
2004
81437.7
38428.8
9060.6
27236
6712.3
47.2
11.1
33.4
8.2
2005
82393.5
37489
9168
28432.5
7304
45.5
11.1
34.5
8.9
2006
83313
37074.3
9727.4
29447.7
7063.6
44.5
11.7
35.3
8.5
2007
84218.5
37058.2
8561.8
29392.1
9206.4
44
10.2
34.9
10.9
2008
85118.7
36909.1
8734.3
29973.4
9501.9
43.4
10.3
35.2
11.2
2009
86025
36703
9184.7
30285.1
9852.2
42.7
10.7
35.2
11.5
2010
86927.7
36534.8
9245.4
30939.2
10208.3
42
10.6
35.6
11.7
2011
87860.4
36462
8465.2
31503.4
11429.8
41.5
9.6
35.9
13
2012
88809.3
36461.3
7887.8
32014.5
12445.7
41.1
8.9
36
14
2013
89759.5
36513.9
7916.1
31904.5
13425
40.7
8.8
35.5
15
2014
90728.9
36980.9
7585.2
32081
14081.8
40.8
8.4
35.4
15.5
2015
91713.3
37729.1
8012.4
31970.3
14001.5
41.1
8.7
34.9
15.3
2016
92695.1
38249.8
7510.6
32418.3
14516.4
41.3
8.1
35
15.7
*Để có thông tin chi tiết và cập nhật nhất, xin liên hệ admin của AgroInfoServ.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét