Danh sách các sản phẩm của AgroInfoServ

Cơ cấu và tỷ lệ tăng dân số Việt Nam - FREE


Dữ liệu phân tích đa thời gian sẽ cho chúng ta một cái nhìn tổng thể về cơ cấu và tỷ lệ tăng dân số Việt Nam trong những năm qua.




Tỷ lệ tăng dân số (%)


Tỷ lệ tăng -%
Tổng số
Nam
Nữ
Thành thị
Nông thôn
1990
1.92
1.94
1.9
2.41
1.8
1991
1.86
1.9
1.82
2.7
1.65
1992
1.8
1.86
1.74
2.72
1.57
1993
1.74
1.81
1.69
2.75
1.5
1994
1.69
1.78
1.61
3.33
1.29
1995
1.65
1.74
1.57
3.55
1.17
1996
1.61
1.76
1.47
3.23
1.19
1997
1.57
1.72
1.43
9.18
-0.46
1998
1.55
1.69
1.41
3.74
0.91
1999
1.51
1.54
1.48
3.53
0.9
2000
1.35
1.34
1.36
3.32
0.74
2001
1.27
1.29
1.26
3.06
0.71
2002
1.17
1.18
1.15
2.97
0.58
2003
1.17
1.08
1.25
4.29
0.13
2004
1.2
1.28
1.13
4.23
0.16
2005
1.17
1.2
1.15
3.38
0.38
2006
1.12
1.18
1.05
3.2
0.34
2007
1.09
1.09
1.08
3.04
0.34
2008
1.07
1.23
0.92
3.9
-0.04
2009
1.06
1.35
0.79
3.69
-0.01
2010
1.07
1.11
1.04
3.64
-0.01
2011
1.05
1.05
1.05
4.54
-0.48
2012
1.08
1.06
1.1
1.98
0.66
2013
1.07
1.04
1.1
2.14
0.57
2014
1.08
0.89
1.27
4.02
-0.31
2015
1.08
1.04
1.12
3.44
-0.08
2016
1.07
1.17
0.97
2.76
0.2
2017
1.06
1.12
1.01
2.81
0.15
2018
1.06
1.12
0.99
3.07
-0.03




Sự dịch chuyển về dân số thành thị và nông thôn được đánh giá do tác động chính từ cơ hội việc làm tại các khu đô thị lớn khiến dân số ở đây tăng lên, kéo theo sự suy giảm tại khu vực nông thôn.

Cơ cấu dân số (%)

Cơ cấu - %
Nam
Nữ
Thành thị
Nông thôn
1990
48.78
51.22
19.51
80.49
1991
48.8
51.2
19.67
80.33
1992
48.83
51.17
19.85
80.15
1993
48.86
51.14
20.05
79.95
1994
48.9
51.1
20.37
79.63
1995
48.94
51.06
20.75
79.25
1996
49.01
50.99
21.08
78.92
1997
49.08
50.92
22.66
77.34
1998
49.15
50.85
23.15
76.85
1999
49.17
50.83
23.61
76.39
2000
49.16
50.84
24.12
75.88
2001
49.17
50.83
24.55
75.45
2002
49.17
50.83
24.99
75.01
2003
49.13
50.87
25.76
74.24
2004
49.17
50.83
26.53
73.47
2005
49.18
50.82
27.1
72.9
2006
49.21
50.79
27.66
72.34
2007
49.21
50.79
28.2
71.8
2008
49.29
50.71
28.99
71.01
2009
49.43
50.57
29.74
70.26
2010
49.45
50.55
30.5
69.5
2011
49.45
50.55
31.55
68.45
2012
49.44
50.56
31.83
68.17
2013
49.43
50.57
32.17
67.83
2014
49.33
50.67
33.1
66.9
2015
49.31
50.69
33.88
66.12
2016
49.36
50.64
34.44
65.56
2017
49.39
50.61
35.04
64.96
2018
49.42
50.58
35.74
64.26


Biểu đồ thống kê cho thấy có sự dịch chuyển cơ cấu dân số từ nông thôn ra thành thị từ những năm 1990. Trong bối cảnh tương lai, khi quá trình đô thị hóa gia tăng, hai đường cơ cấu nông thôn và thành thị sẽ gặp nhau (50%-50%). Trong tương lai, độ dốc của đường cơ cấu dân số thành thị sẽ còn tiếp tục tăng lên.

Nguồn: GSO
*Để có thông tin chi tiết và cập nhật nhất, xin liên hệ admin của AgroInfoServ.


0 nhận xét:

Đăng nhận xét